HƯỚNG DẪN CÔNG CỤ
Cách nhiệt & chống đọng sương
Kiểm tra nhiệt độ mặt ngoài cách nhiệt so với điểm sương và chiều dày yêu cầu.
Mục đích & phạm vi
Kiểm tra nhiệt độ mặt ngoài cách nhiệt so với điểm sương và chiều dày yêu cầu.
Mô hình ổn định một chiều; mặt phẳng cho ống gió chữ nhật. Chưa xét góc, cầu nhiệt, khe hở hoặc chất lượng lớp cản hơi.
Thông số đầu vào
Lấy dữ liệu từ bản vẽ, điều kiện thiết kế và tài liệu nhà sản xuất. Đơn vị và giá trị ví dụ theo công cụ; giá trị mẫu không phải yêu cầu chung cho mọi dự án.
| Thông số | Giá trị / cách đọc |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường · °C | Nhiệt độ không khí ngoài lớp cách nhiệt tại nơi lắp đặt. |
| Độ ẩm môi trường · % | Độ ẩm tương đối môi trường dùng để xác định điểm sương. |
| Khoảng an toàn trên điểm sương · K | Khoảng nhiệt độ bề mặt cần cao hơn điểm sương, đơn vị K. |
| Hệ thống | Ống nước / Ống gió / Ống môi chất lạnh (ống gas) |
| Tiết diện | Tròn / Chữ nhật |
| Vật liệu cách nhiệt | Tự nhập vật liệu / Cao su lưu hóa · ArmaFlex ACE Plus / PE · Tubolit Tubes / Bông thủy tinh · Knauf Duct Wrap / Bông khoáng · ROCKWOOL |
| Chọn nhanh chiều dày | Tự nhập |
| Chiều rộng ống gió · mm | Chiều rộng tiết diện ống gió chữ nhật trước cách nhiệt. |
| Chiều cao ống gió · mm | Chiều cao tiết diện ống gió chữ nhật trước cách nhiệt. |
| Hệ máy lạnh | Dân dụng / Thương mại / VRV / VRF |
| Đường ống môi chất | Ống hơi / gas / Ống lỏng |
| Đường kính ngoài ống đồng | Tự nhập / 1/4 inch · 6.35 mm / 3/8 inch · 9.525 mm / 1/2 inch · 12.7 mm / 5/8 inch · 15.875 mm / 3/4 inch · 19.05 mm / 7/8 inch · 22.225 mm / 1 1/8 inch · 28.575 mm / 1 3/8 inch · 34.925 mm / 1 5/8 inch · 41.275 mm / 2 1/8 inch · 53.975 mm |
| Chiều dày tối thiểu theo hãng · mm | 0 = chưa nhập yêu cầu của hãng. Không tự suy ra theo loại hệ máy. |
| Nhiệt độ mặt ngoài ống dưới cách nhiệt · °C | Nhiệt độ mặt ngoài ống dưới lớp cách nhiệt, không mặc định bằng nhiệt độ môi chất. |
| Đường kính ngoài của ống · mm | Đường kính ngoài khi tính cách nhiệt; đường kính trong khi tính dòng chảy. |
| Chiều dài ống · m | Chiều dài thực tế của đoạn; kiểm tra phần cấp/hồi có được tính đầy đủ. |
| Khả năng dẫn nhiệt của vật liệu (λ) · W/(m·K) | Hệ số dẫn nhiệt λ của vật liệu tại nhiệt độ làm việc, đơn vị W/(m·K). |
| Hệ số trao đổi nhiệt bề mặt tổng hợp · W/(m²·K) | Hệ số trao đổi nhiệt bề mặt ngoài tổng hợp; kiểm tra điều kiện đối lưu/bức xạ. |
| Chiều dày cần kiểm tra · mm | Chiều dày lớp cách nhiệt cần kiểm tra. |
Cách sử dụng
- Chọn ống nước/ống gió/ống môi chất và tiết diện tròn/chữ nhật phù hợp.
- Nhập điều kiện môi trường, nhiệt độ mặt ống, λ, h và chiều dày; với môi chất nhập yêu cầu tối thiểu theo hãng.
- So sánh nhiệt độ bề mặt với điểm sương + khoảng an toàn, rồi lưu phương án và kiểm tra cấu tạo thực tế.
Ví dụ tính
Ví dụ thao tác có thể lặp lại với các giá trị bên dưới. Chọn đúng chế độ và thay các giá trị được khôi phục từ dự án. Suất, hệ số K và tổn thất thiết bị trong ví dụ là giả thiết, không phải quy định thiết kế.
Ví dụ dùng dấu phẩy thập phân và không dùng dấu phân cách hàng nghìn.
Toàn bộ thông số ví dụ
| Thông số | Giá trị / cách đọc |
|---|---|
| Nhiệt độ môi trường | 30 °C |
| Độ ẩm môi trường | 75 % |
| Khoảng an toàn trên điểm sương | 1 K |
| Hệ thống | Ống nước |
| Tiết diện | Tròn |
| Vật liệu cách nhiệt | Tự nhập vật liệu |
| Chọn nhanh chiều dày | Tự nhập |
| Chiều rộng ống gió | 500 mm |
| Chiều cao ống gió | 300 mm |
| Hệ máy lạnh | Dân dụng |
| Đường ống môi chất | Ống hơi / gas |
| Đường kính ngoài ống đồng | Tự nhập |
| Chiều dày tối thiểu theo hãng | 0 mm |
| Nhiệt độ mặt ngoài ống dưới cách nhiệt | 7 °C |
| Đường kính ngoài của ống | 114,3 mm |
| Chiều dài ống | 10 m |
| Khả năng dẫn nhiệt của vật liệu (λ) | 0,035 W/(m·K) |
| Hệ số trao đổi nhiệt bề mặt tổng hợp | 8 W/(m²·K) |
| Chiều dày cần kiểm tra | 19 mm |
Kết quả đối chiếu (đã làm tròn)
| Thông số | Giá trị / cách đọc |
|---|---|
| Điểm sương | 25,08 °C |
| Nhiệt độ mặt ngoài cách nhiệt | 26,16 °C |
| Chiều dày tối thiểu theo nhiệt độ bề mặt | 18,57 mm |
| Chiều dày đang kiểm tra | Đạt mục tiêu đã nhập |
Có thể có khác biệt nhỏ do làm tròn hiển thị. Kết quả đạt giới hạn đã nhập không xác nhận toàn bộ hệ thống đã phù hợp.
Phương pháp & giới hạn
Mô hình ổn định một chiều; mặt phẳng cho ống gió chữ nhật. Chưa xét góc, cầu nhiệt, khe hở hoặc chất lượng lớp cản hơi.
Mô hình truyền nhiệt ổn định xuyên tâm của một lớp cách nhiệt: R dẫn = ln(r₂/r₁)/(2πλ), R ngoài = 1/(h·2πr₂). Hệ số h nhập đã bao gồm đối lưu và bức xạ quy đổi.
Đạt chống đọng sương khi nhiệt độ bề mặt ≥ điểm sương + khoảng an toàn. Nếu mục tiêu ≥ nhiệt độ môi trường và ống lạnh, không có chiều dày hữu hạn đạt mục tiêu.
Giả thiết nhiệt độ mặt ống đã biết, λ và h không đổi. Không tính cầu nhiệt tại giá đỡ, van, lớp cản ẩm, nước xâm nhập hay nhiều lớp vật liệu. Giá trị mẫu cần đối chiếu vật liệu và điều kiện lắp đặt.
Ống gió chữ nhật: ước tính mặt phẳng với R = t/λ + 1/h, q = P·(T môi trường − T mặt ống)/R, P = 2·(rộng + cao). Bỏ qua góc, cầu nhiệt và thay đổi diện tích ngoài; kết quả bề mặt không đại diện nhiệt độ nhỏ nhất tại góc.
Lỗi thường gặp
Dùng đường kính trong thay ngoài; dùng nhiệt độ môi chất mặc định như mặt ống; xem đạt chống đọng sương là đã đủ yêu cầu hãng/chống cháy.
Lưu dự án & báo cáo
- Chọn hoặc tạo dự án kỹ thuật, rồi nhập thông số thiết kế thực tế.
- Thông số/kết quả được tự lưu trên trình duyệt này. Công cụ có bảng danh sách cho phép đặt tên và thêm đoạn hoặc phương án đang chọn để so sánh nhiều kết quả.
- Kiểm tra báo cáo trước khi xuất PDF; trong hộp thoại in chọn Lưu thành PDF. Xuất JSON để sao lưu và dùng Mở file để khôi phục; PDF không khôi phục dữ liệu dự án.
Kết quả đã lưu không tự tính lại khi công cụ khác thay đổi. Đọc cảnh báo phụ thuộc, tính lại và cập nhật các kết quả bị ảnh hưởng.
Tài liệu & công cụ liên quan
ASHRAE — Insulation for Mechanical Systems
Công cụ thực hiện phương pháp và giới hạn nêu trên; liên kết tài liệu không có nghĩa kết quả đã đáp ứng toàn bộ tiêu chuẩn.