HƯỚNG DẪN CÔNG CỤ
Tính chọn ống nước
Chọn/kiểm tra đường kính trong cho nước có áp hoặc thoát tự chảy theo Manning.
Mục đích & phạm vi
Chọn/kiểm tra đường kính trong cho nước có áp hoặc thoát tự chảy theo Manning.
Nước sạch; không thay thế kiểm tra glycol, xung áp hoặc mạng nhiều nhánh. Manning dùng dòng đều, ống tròn chảy không đầy; độ đầy tối đa 10–80%.
Thông số đầu vào
Lấy dữ liệu từ bản vẽ, điều kiện thiết kế và tài liệu nhà sản xuất. Đơn vị và giá trị ví dụ theo công cụ; giá trị mẫu không phải yêu cầu chung cho mọi dự án.
| Thông số | Giá trị / cách đọc |
|---|---|
| Hệ thống / cấu hình nhanh · mm | Chọn vật liệu/hệ phù hợp ứng dụng thực tế; kiểm tra giá trị tham khảo. |
| Lưu lượng nước | Lưu lượng thể tích tại vị trí đang tính; kiểm tra đơn vị trước khi nhập. |
| Đường kính trong · mm | Đường kính trong thực tế; lấy từ kích thước/chiều dày của ống, không dùng DN thay thế. |
| Vật liệu · mm | Chọn vật liệu/hệ phù hợp ứng dụng thực tế; kiểm tra giá trị tham khảo. |
| Vận tốc tối đa · m/s | Vận tốc lớn nhất do dự án đặt, không phải giới hạn chung cho mọi hệ. |
| Ma sát tối đa · Pa/m | Giới hạn tổn thất ma sát trên một mét ống, đơn vị Pa/m. |
| Nhiệt độ nước · °C | Nhiệt độ nước dùng để xác định tính chất vật lý. |
| Độ nhám tuyệt đối ε · mm | Độ nhám tuyệt đối của bề mặt trong ống, tính bằng mm. |
| Chiều dài đoạn ống · m | Chiều dài thực tế của đoạn; kiểm tra phần cấp/hồi có được tính đầy đủ. |
| Độ dốc · % | Độ dốc dọc ống tự chảy; ô nhập dùng %, ví dụ nhập 1 cho 1%. |
| Độ đầy tối đa y/D · % | Tỷ lệ độ sâu dòng nước trên đường kính trong y/D; là giới hạn độ đầy, không phải lưu lượng. |
| Hệ số Manning n | Hệ số nhám Manning theo vật liệu và tình trạng ống; khác độ nhám ε dùng cho Darcy. |
| Vận tốc tối thiểu · m/s | Vận tốc nhỏ nhất theo yêu cầu thiết kế hệ thoát. |
| Vận tốc tối đa · m/s | Chọn vật liệu/hệ phù hợp ứng dụng thực tế; kiểm tra giá trị tham khảo. |
Cách sử dụng
- Chọn đúng hệ nước lạnh, cấp nước có áp hoặc thoát tự chảy trước khi nhập thông số.
- Ở hệ có áp, nhập đường kính trong, nhiệt độ, độ nhám và giới hạn vận tốc/Pa/m. Ở hệ tự chảy, nhập độ dốc, n, độ đầy và dải vận tốc.
- Chọn một phương án hoặc kiểm tra ống có sẵn, rồi đọc cảnh báo và lưu từng đoạn vào dự án.
Ví dụ tính
Ví dụ thao tác có thể lặp lại với các giá trị bên dưới. Chọn đúng chế độ và thay các giá trị được khôi phục từ dự án. Suất, hệ số K và tổn thất thiết bị trong ví dụ là giả thiết, không phải quy định thiết kế.
Ví dụ dùng dấu phẩy thập phân và không dùng dấu phân cách hàng nghìn.
Toàn bộ thông số ví dụ
| Thông số | Giá trị / cách đọc |
|---|---|
| Hệ thống | Nước lạnh có áp |
| Lưu lượng | 10 |
| Đơn vị | m³/h |
| Đường kính trong | 100 mm |
| Nhiệt độ | 7 °C |
| Độ nhám | 0,045 mm |
| Chiều dài | 10 m |
| Vận tốc tối đa | 2 m/s |
| Suất tổn thất tối đa | 300 Pa/m |
Dùng chế độ Kiểm tra ống cho ví dụ chính, không dùng Chọn kích thước. Ví dụ ống nước chính dùng cấu hình nước lạnh có áp; ví dụ thứ hai dùng thoát tự chảy.
Kết quả đối chiếu (đã làm tròn)
| Thông số | Giá trị / cách đọc |
|---|---|
| Vận tốc | 0,35 m/s |
| Suất tổn thất | 16,01 Pa/m |
| Tổn thất đoạn | 0,16 kPa |
| Ví dụ tự chảy: D trong 150 mm, Q 10 m³/h, dốc 1%, n 0,013, độ đầy tối đa 70% → độ đầy thực | 28,92 % |
| Vận tốc tự chảy | 0,66 m/s |
Có thể có khác biệt nhỏ do làm tròn hiển thị. Kết quả đạt giới hạn đã nhập không xác nhận toàn bộ hệ thống đã phù hợp.
Phương pháp & giới hạn
Nước sạch; không thay thế kiểm tra glycol, xung áp hoặc mạng nhiều nhánh. Manning dùng dòng đều, ống tròn chảy không đầy; độ đầy tối đa 10–80%.
Ống có áp: V = Q/A; Re = ρVD/μ; R = fρV²/(2D). Hệ số Darcy dùng 64/Re cho dòng tầng, Colebrook cho Re ≥ 4.000; vùng 2.300–4.000 nội suy và hiển thị cảnh báo. Khối lượng riêng và độ nhớt được xấp xỉ theo nhiệt độ 1–80 °C cho nước sạch.
Thoát tự chảy: Q = A·Rh^(2/3)·√S/n, với Rh = A/P. Giải độ sâu dòng đều trong ống tròn từ lưu lượng, độ dốc và Manning n. Độ đầy tối đa giới hạn 10–80% để dùng nhánh đơn điệu. Chỉ giữ các đường kính đủ năng lực thoát và đáp ứng cả vận tốc tối thiểu/tối đa.
Chỉ tính đoạn ống thẳng, chưa tính phụ kiện, van, thiết bị, chênh cao, áp lực yêu cầu, dòng không ổn định hoặc mạng nhiều nhánh. Thông số vật liệu và cấu hình nhanh là giá trị tham khảo có thể sửa.
EPA EPANET — ống có áp · EPA SWMM — thủy lực thoát nướcLỗi thường gặp
Nhập DN thay đường kính trong; nhập độ dốc 1 thay 1% ở ô phần trăm; coi đạt năng lực thoát là đã kiểm tra thông hơi/toàn mạng.
Lưu dự án & báo cáo
- Chọn hoặc tạo dự án kỹ thuật, rồi nhập thông số thiết kế thực tế.
- Thông số/kết quả được tự lưu trên trình duyệt này. Công cụ có bảng danh sách cho phép đặt tên và thêm đoạn hoặc phương án đang chọn để so sánh nhiều kết quả.
- Kiểm tra báo cáo trước khi xuất PDF; trong hộp thoại in chọn Lưu thành PDF. Xuất JSON để sao lưu và dùng Mở file để khôi phục; PDF không khôi phục dữ liệu dự án.
Kết quả đã lưu không tự tính lại khi công cụ khác thay đổi. Đọc cảnh báo phụ thuộc, tính lại và cập nhật các kết quả bị ảnh hưởng.
Tài liệu & công cụ liên quan
Công cụ thực hiện phương pháp và giới hạn nêu trên; liên kết tài liệu không có nghĩa kết quả đã đáp ứng toàn bộ tiêu chuẩn.